Nghĩa của từ "make do with" trong tiếng Việt
"make do with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make do with
US /meɪk duː wɪð/
UK /meɪk duː wɪð/
Thành ngữ
dùng tạm, dùng đỡ, xoay xở với
to manage or get along with what is available, even if it is not ideal or sufficient
Ví dụ:
•
We didn't have any fresh milk, so we had to make do with powdered milk.
Chúng tôi không có sữa tươi, vì vậy chúng tôi phải dùng tạm sữa bột.
•
I forgot my umbrella, so I'll have to make do with a newspaper to stay dry.
Tôi quên ô rồi, nên tôi sẽ phải dùng đỡ tờ báo để không bị ướt.